CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ dao động hàng ngày, khoảng trống giá và mức rủi ro trên mỗi lô

Biên độ dao động trung bình mỗi ngày, chế độ biến động, khoảng trống cuối tuần và mức mà một lot thực sự dao động tính bằng đô la — được tính từ chính lịch sử giá MT5 của Exness. đo lúc 13 Jul · 14:54 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Không giới hạn

Biên độ trung bình hàng ngày và chế độ

Công cụ giao dịchADR (14 phiên)ADR (50 phiên)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Chênh lệch trung bình vào cuối tuần
EUR/USD43.8 pip49,3 pipđang thu hẹp (0.89)4.23%0,2 pip
GBP/USD56.7 pips65.9 pipđang thu hẹp (0.86)5.46%0,2 pip
USD/JPY68.4 pip54.4 pipđang mở rộng (1.26)3.33%0,2 pip
AUD/USD34.3 pip45.2 pipsco lại (0,76)6.61%0,2 pip
USD/CAD42,4 pip46.3 pipđang thu hẹp (0.92)2.84%0,2 pip
USD/CHF39.8 pip43.3 pipđang thu hẹp (0.92)5.16%0,1 pip
NZD/USD32.5 pip42,4 pipđang thu hẹp (0.77)7.95%0,2 pip
EUR/GBP23.5 pips22.2 pipổn định (1,06)2.95%0,1 pip
EUR/JPY77.9 pip73 pipổn định (1.07)3.94%0,3 pip
GBP/JPY95.7 pip94.9 pipổn định (1,01)4.97%0.5 pips
AUD/JPY54.3 pips65,2 pipco lại (0,83)6.22%0,2 pip
XAU/USD (Vàng)$83.34$92.25thầu (0,90)22.72%$0.08
XAG/USD (Bạc)$2.40$3.01thu hẹp (0.80)52.36%$0.01
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.09$3.29đang thu hẹp (0.63)42.38%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$2.69$3.90đang thu hẹp (0.69)49.43%$1.81
BTC/USD$1,933.23$2,208.63đang thu hẹp (0.88)30.43%$4.81
ETH/USD$72.92$81.11thầu (0,90)44.31%$0.08
US500 (S&P 500)69.2 điểm80.5 điểmđang thu hẹp (0.86)12%0,1 điểm
US30 (Dow)454.5 điểm547.6 điểmco lại (0,83)11.34%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)532.6 điểm570.8 điểmổn định (0,93)22.46%0,6 điểm
DE30 (DAX)309.7 điểm350.3 điểmđang thu hẹp (0.88)17.03%22,9 điểm
JP225 (Nikkei 225)1,956.6 điểm1,872.1 điểmổn định (1.05)30.3%6.2 điểm
UK100 (FTSE 100)109.7 điểm120.0 điểmđang thu hẹp (0.91)13.37%8,2 điểm

ADR = chênh lệch trung bình giữa giá cao nhất và thấp nhất trong ngày. Phương pháp này so sánh 14 phiên giao dịch gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường đang mở rộng cần mức dừng lỗ rộng hơn và khối lượng giao dịch nhỏ hơn; ngược lại, thị trường đang thu hẹp thì cần mức dừng lỗ hẹp hơn và khối lượng giao dịch lớn hơn. Khoảng trống cuối tuần = giá mở cửa trung bình của thứ Hai so với giá đóng cửa của thứ Sáu.

Rủi ro trên mỗi lô — quy mô tính theo đô la, không phải theo lô

Công cụ giao dịchADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lô)Biến động giá trung bình hàng ngày trên mỗi lô
XAG/USD (Bạc)$2.40$50.00$11,990
XAU/USD (Vàng)$83.34$1.00$8,334
Dầu của Anh (Brent)$2.69$10.00$2,690
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.09$10.00$2,086
BTC/USD$1,933.23$0.01$1,933
GBP/JPY95.7 pip$6.16$590
GBP/USD56.7 pips$10.00$567
USTEC (Nasdaq 100)532.6 điểm$0.01$533
USD/CHF39.8 pip$12.36$492
EUR/JPY77.9 pip$6.16$480
US30 (Dow)454.5 điểm$0.10$454
EUR/USD43.8 pip$10.00$438
USD/JPY68.4 pip$6.16$421
DE30 (DAX)309.7 điểm$0.11$353
AUD/USD34.3 pip$10.00$343
AUD/JPY54.3 pips$6.16$335
NZD/USD32.5 pip$10.00$325
EUR/GBP23.5 pips$13.38$314
USD/CAD42,4 pip$7.06$299
UK100 (FTSE 100)109.7 điểm$0.01$147
ETH/USD$72.92$0.01$73
US500 (S&P 500)69.2 điểm$0.01$69
JP225 (Nikkei 225)1,956.6 điểm$0.0006$12

Cùng một '1 lot' lại mang mức rủi ro rất khác nhau giữa các công cụ: trong mẫu này, một lot XAG/USD (Silver) dao động khoảng $11,990 trong một ngày điển hình so với $12 của JP225 (Nikkei 225) — tức khoảng 988× mức phơi nhiễm hàng ngày. Kích thước vị thế chỉ so sánh công bằng khi nó được đặt dựa trên mức dao động tính bằng đô la, và đó chính là điều mà công cụ tính khối lượng lot là vậy.

Phạm vi theo ngày trong tuần

Công cụ giao dịchThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD46,8 pip50.4 pips61.6 pip64.5 pips59.5 pip
GBP/USD77 pip64,4 pip82 pip90.5 pips72.4 pip
USD/JPY63.5 pips60,8 pip74.2 pip86.8 pips56.4 pip
AUD/USD40,6 pip55,3 pip55,9 pip51.8 pips50.4 pips
USD/CAD40,8 pip43,7 pip58.4 pips59.9 pips52.9 pip
USD/CHF36,8 pip41,2 pip49,3 pip55,3 pip48.3 pip
NZD/USD42,4 pip43 pips60,8 pip48.9 pips46.2 pip
EUR/GBP31.2 pip23,2 pip25,2 pip24.5 pips22.3 pip
EUR/JPY83,1 pip89 pip101 pip80.8 pips84.7 pip
GBP/JPY127 pip111,3 pip129,9 pip105.4 pips100 pip
AUD/JPY63.5 pips94,6 pip85 pip74,7 pip68.2 pip
XAU/USD (Vàng)$87.74$102.90$127.91$109.56$90.95
XAG/USD (Bạc)$3.09$3.44$4.20$3.95$3.35
Dầu thô Mỹ (WTI)$3.95$4.03$5.03$4.46$3.04
Dầu của Anh (Brent)$3.74$3.77$5.18$4.71$3.29
BTC/USD$2,210.67$2,442.08$2,673.90$2,597.93$2,362.30
ETH/USD$84.46$86.91$88.73$84.93$89.59
US500 (S&P 500)73,2 điểm93,4 điểm100,7 điểm90.7 pts85.2 điểm
US30 (Dow)523,7 điểm589,9 điểm737,3 điểm676.5 pts524.6 điểm
USTEC (Nasdaq 100)492,6 điểm744,0 điểm640,9 điểm653.9 pts573.6 điểm
DE30 (DAX)394.3 pts429.7 điểm459.1 điểm470.0 pts330.6 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.716,5 điểm2.218,8 điểm2.224,9 điểm1,996.3 pts1,928.9 điểm
UK100 (FTSE 100)132.3 điểm127,0 điểm145,5 điểm182.3 pts111.4 điểm

Biên độ trung bình hàng ngày theo ngày trong tuần trong khoảng thời gian ADR. Những khác biệt này chỉ mang tính chất tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm thay đổi thứ tự của chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Độ biến động thực tế được tính theo tỷ lệ hàng năm dựa trên các mức sinh lời hàng ngày từ giá đóng cửa đến giá đóng cửa.
  • Biến động giá bằng đô la trên mỗi lô = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã chứng khoán.
  • Các mức dao động trong quá khứ không thể dự báo các mức dao động trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch trình.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness